Cấu Trúc Rather Than | Tổng Hợp Lý Thuyết Và Bài Tập Chi Tiết

Cấu trúc Rather than là một kiến thức ngữ pháp tiếng Anh phổ biến. Nó được sử dụng để thể hiện sự lựa chọn hoặc ưu tiên giữa hai điều. Trong bài viết dưới đây, Edmicro sẽ cung cấp tới bạn những nội dung kiến thức chi tiết về cấu trúc này. Hãy cùng theo dõi nhé!

Rather than là gì?

Rather than là một liên từ (conjunction) hoặc một giới từ (preposition) được dùng để chỉ sự lựa chọn giữa hai thứ hoặc hai hành động. Rather than có nghĩa là “thay vì, hơn là, không hơn là”.

Cấu trúc Rather than được sử dụng để so sánh hai sự vật, hành động hoặc tình huống khác nhau và diễn tả sự ưu tiên hoặc lựa chọn một mục tiêu hơn một mục tiêu khác. Nó thường được sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai lựa chọn và đưa ra sự ưu tiên của một lựa chọn so với lựa chọn khác.

Ví dụ:

  • He chose to stay at home rather than go to the party.

(Anh ấy chọn ở nhà thay vì đi dự tiệc.)

  • They decided to save money for a vacation rather than buy new clothes.

(Họ quyết định tiết kiệm tiền để đi du lịch thay vì mua quần áo mới.)

Các dạng cấu trúc Rather than và cách dùng

Có nhiều cách để sử dụng rather than trong câu, tùy thuộc vào loại từ mà nó đi kèm. 

Các dạng của cấu trúc Rather than
Các dạng của cấu trúc Rather than

Phân biệt Rather than và Instead of

Mặc dù cả “rather than” và “instead of” đều được sử dụng để so sánh và diễn tả sự ưu tiên, hai cấu trúc này có một số khác biệt nhất định.

Phân biệt cấu trúc Rather than và Instead of
Phân biệt cấu trúc Rather than và Instead of

Bài tập vận dụng

Bài 1: Chọn đáp án phù hợp:

1. I would rather ___ at home than go to the party.

(a) to stay (b) staying (c) stay

2. She would rather have a cat ___ a dog.

(a) then (b) than (c) that

3. He would rather not tell you the truth ___ lie to you.

(a) that (b) then (c) than

4. I would rather ___ early and get a good night’s sleep than stay up late and be tired the next day.

(a) go to bed (b) to go to bed (c) going to bed

5. They would rather ___ a movie than go out for dinner.

(a) to watch (b) watching (c) watch

6. She would rather ___ to the beach than go to the mountains.

(a) going (b) go (c) to go

7. He would rather ___ a book than watch TV.

(a) read (b) reading (c) to read

8. They would rather ___ a bike than walk.

(a) to ride (b) riding (c) ride

9. She would rather ___ a salad than a burger.

(a) eat (b) eating (c) to eat

10. He would rather ___ at home than go to the office.

(a) working (b) to work (c) work

Bài 2: Viết lại câu sử dụng cấu trúc Rather than

1. I don’t want to go to the cinema. I want to stay at home.

_______________________________________________________

2. She doesn’t want to cook dinner. She wants to order pizza.

_______________________________________________________

3. He doesn’t want to drive to work. He wants to take the bus.

_______________________________________________________

4. They don’t want to go to the party. They want to stay in and watch a movie.

_______________________________________________________

5. She doesn’t want to go shopping. She wants to go to the park.

_______________________________________________________

6. He doesn’t want to read a book. He wants to watch TV.

_______________________________________________________

7. They don’t want to go swimming. They want to go hiking.

_______________________________________________________

8. She doesn’t want to eat meat. She wants to eat vegetables.

_______________________________________________________

9. He doesn’t want to go to the gym. He wants to go for a walk.

_______________________________________________________

10. They don’t want to go to bed early. They want to stay up late and play games.

_______________________________________________________

Đáp án:

Bài 1: 

  1. C
  2. B
  3. C
  4. A
  5. C
  6. B
  7. A
  8. C
  9. A

Bài 2: 

  1. I would rather stay at home than go to the cinema.
  2. She would rather order pizza than cook dinner.
  3. He would rather take the bus than drive to work.
  4. They would rather stay in and watch a movie than go to the party.
  5. She would rather go to the park than go shopping.
  6. He would rather watch TV than read a book.
  7. They would rather go hiking than go swimming.
  8. She would rather eat vegetables than eat meat.
  9. He would rather go for a walk than go to the gym.
  10. They would rather stay up late and play games than go to bed early.

Hy vọng rằng thông qua bài viết này, bạn đã có thêm kiến thức về cấu trúc rather than. Chúc bạn thành công trong việc ứng dụng nó vào viết và giao tiếp tiếng Anh của mình. Nếu có bất kỳ thắc mắc gì hãy liên hệ Edmicro để được giải đáp ngay nhé!

XEM THÊM:

Bài liên quan

Tặng khóa
Phát âm 499.000đ