Bài Tập Thì Quá Khứ Đơn Cơ Bản Và Nâng Cao – Có Đáp Án

Bài tập thì quá khứ đơn sẽ giúp bạn nắm rõ kiến thức ngữ pháp quan trọng này. Hãy cùng Edmicro làm những bài tập dưới đây để ôn tập lại những kiến thức các bạn đã học nhé!

Tóm tắt kiến thức thì quá khứ đơn

Để có thể làm tốt bài tập thì quá khứ đơn, các bạn cần nắm vững ngữ pháp của thì động từ này. Dưới đây là bản tóm tắt lý thuyết thì quá khứ đơn mà Edmicro tổng hợp, mong rằng bản vắn tắt này có thể hỗ trợ các bạn trong việc làm làm bài tập và vận dụng kiến thức.

Tóm tắt lý thuyết thì quá khứ đơn
Tóm tắt lý thuyết thì quá khứ đơn

Khái niệm thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn (Past Simple) dùng để diễn tả một hành động, sự việc đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ. 

Ví dụ:

  • I went to the park yesterday. 
  • He ate a bowl of noodles for lunch yesterday.

Công thức thì quá khứ đơn

Động từ tobe

  • (+) S + were/was + O
  • (-) S + were/wast + V + O
  • (?) Were/Was+ S + V + O?

Động từ thường

  • (+) S + V-ed + O
  • (-) S + did + not + V + O
  • (?) Did + S + V + O?

Cách dùng thì quá khứ đơn

  • Miêu tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và đã hoàn thành
  • Dùng để chỉ hành động hoặc thói quen đã thường xuyên diễn ra trong quá khứ, nhưng không còn tiếp tục ở thời điểm hiện tại.
  • Diễn đạt một hành động xen vào một hành động khác trong quá khứ, hành động xen vào ở quá khứ đơn
  • Diễn tả một việc không có thật trong câu điều kiện loại 2

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

Ta có thể dễ dàng nhận biết câu văn có ở thì quá khứ đơn hay không nếu trong câu xuất hiện những từ như:

  • Yesterday
  • Last + week/month/year/Tuesday/weekend
  • Khoảng thời gian = ago
  • in/on + thời gian trong quá khứ
  • When/While: dùng đề diễn tả một hành động đang xảy ra thì bị một hành động khác chen vào, hành động xen ngang là quá khứ đơn

Các bài tập thì quá khứ đơn

Hãy cùng Edmicro tìm hiểu các dạng bài thường gặp của thì quá khứ đơn cùng bài tập mẫu kèm đáp án chi tiết nhé.

Bài 1: Điền vào chỗ trống động từ được chia về dạng thích hợp để hoàn thành câu

Bài tập thì quá khứ đơn dạng bài điền vào chỗ trống
Bài tập điền vào chỗ trống

 1. I (eat)___________ lunch at eleven thirty yesterday.

 2. A: ___________ Helen (drive)___________ to work?

     B: Yes, she ___________.

 3. My neighbor (buy)___________ a new house last month.

 4. I (go)___________ to Nha Trang on my last summer holiday.

 5. A: ___________ they (sunbathe)___________ at the beach

     B: No, they __________.

 6. My family and I (see)___________ a comedy movie last night.

 7. First, we (do)___________ exercise, and then we (drink)___________ some water.

 8. Suddenly, the animal jumped and (bite)___________ my hand.

 9. What time (do)___________ you (go to bed)___________ last evening?

10. The Wright brothers (fly)___________ the first aeroplane in 1903.

11. I think I (hear)___________ a strange sound outside the room a minute ago.

12. When I was 8 years old, I (break)___________ my leg. It really (hurt) __________.

13. The police (catch)___________ the robber last night.

14. How many times (do)___________ you (read)___________ that research?

15. Unluckily, I (forget)___________ to (bring)___________ my cash

Đáp án:

1. ate

2. Did / drive / did

3. bought

4. went

5. Did / sunbathed / didn’t

6. saw

7. did / drank

8. bit

9. did / go to bed

10. flew

11. heard

12. broke / hurt

13. caught

14. did / read

15. forgot / bring

Bài 2: Bài tập thì quá khứ đơn – Sắp xếp các từ để tạo thành một câu hoàn chỉnh

Bài tập thì quá khứ đơn dạng bài sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh
Bài tập sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh

1. started / at 7 / the game.

_______________________________________________________

2. watched / they / 2010 / last night

_______________________________________________________

3. stayed / for five days / we / sat the hotel

_______________________________________________________

4. tried / he / to cheer her up

_______________________________________________________

5. visited / she / her grandma / last week

_______________________________________________________

6. lived / they / in Hanoi / in 1993 

_______________________________________________________

7. all the windows / they / opened

_______________________________________________________

8. make breakfast /  yesterday / her mother / she / helped

_______________________________________________________

9. the concert / at midnight / finished

_______________________________________________________

10. danced / for two hours / she

_______________________________________________________

Đáp án:

1. The game started at 7

2. They watched “2010” last night.

3. We stayed at the hotel for five days.

4. He tried to cheer her up.

5. She visited her grandma last week.

6. They lived in Hanoi in 1993.

7. They opened all the windows.

8. She helped her mother make breakfast yesterday.

9. The concert finished at midnight.

10. She danced for two hours.

XEM THÊM: Thì Quá Khứ Đơn – Tổng Hợp Lý Thuyết, Luận Giải Chi Tiết

Bài 3: Bài tập thì quá khứ đơn – Viết lại câu sau thành câu hỏi hoặc câu phủ định

Bài tập viết lại câu thành câu hỏi hoặc câu phủ định
Bài tập viết lại câu thành câu hỏi hoặc câu phủ định

1. She visited her parents last weekend

Câu hỏi: _____________________________________________________________________

2. He cleaned his room before school.

Câu hỏi: _____________________________________________________________________

3. My teacher found the missing assignments.

Câu phủ định: ________________________________________________________________

4. Ken wanted to go to the cinema alone.

Câu hỏi: _____________________________________________________________________

5. Cathy offered Harry a piece of cake.

Câu phủ định: ________________________________________________________________

6. I knew what to do.

Câu phủ định: ________________________________________________________________

7. Alexandre helped Anita with her homework.

Câu hỏi: _____________________________________________________________________

8. You ate cookies after dinner.

Câu phủ định: ________________________________________________________________

9. You talked to her earlier.

Câu hỏi: _____________________________________________________________________

10. We turned off the TV after the news.

Câu phủ định: ________________________________________________________________

11. John drank only beer at the party.

Câu hỏi: _____________________________________________________________________

12. Mom made breakfast early.

Câu phủ định: ________________________________________________________________

Đáp án:

1. Did she visit her parents last weekend?

2. Did he clean his room before school?

3. My teacher didn’t find the missing assignments.

4. Did Ken want to go to the cinema alone?

5. Cathy didn’t offer Harry a piece of cake

6. I didn’t know what to do

7. Did Alexandre help Anita with her homework?

8. You didn’t eat cookies after dinner

9. Did you talk to her earlier?

10. We didn’t turn off the TV after the news?

11. Did John drink only beer at the party?

12. Mom didn’t make breakfast early?

Bài 4: Dạng bài chuyển các động từ dưới đây sang thì quá khứ và đặt chúng vào đúng vị trí trong câu

Bài tập chuyển các động từ sang thì quá khứ và điền vào câu thích hợp
Bài tập chuyển các động từ sang thì quá khứ và điền vào câu thích hợp

1. I _________________ that he was fired.

2. My father _________________ me last night but I wasn’t at home to take his answer.

3. I _________________ to the park with my daughter yesterday.

4. I _________________ four cakes for lunch. I feel sick!

5. Mary _________________ her to see the doctor because she had been tired for so long.

6. I _________________ that new movie last night. It was great!

7. He _________________ his son alone all day!

8. I _________________ two bottles of fruit juice last night. I feel too bad today.

9. They _________________ it tasted horrible.

10. It was too expensive and he _________________ too much for it.

Đáp án:

1. See

2. Ring

3. Go

4. Eat

5. Take

6. Think

7. Leave

8. Drink

9. Say

10. Pay

Bài 5: Chia động từ trong ngoặc sang thì quá khứ đơn

Bài tập thì quá khứ đơn dạng bài điền dạng đúng của từ vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn
Bài tập điền dạng đúng của từ vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn

Đáp án:

1. was

2. woke

3. had

4. went

5. finished

6. Ate

7. drove

8. bought

9. painted

10. came

11. helped

12. repaired

13. wobbled

14. wished

15. cleaned

16. vacuumed

17. tidied

18. ate

19. yawned

20. went

Bài 6: Chọn câu trả lời đúng

1. Beethoven, who was a musical genius,  ___________ overall nine symphonies.

A. writes

B. wrote

C. writed

D. was wrote

2. We _______ Kendall in a park a few weeks ago.

A. did see

B. was saw

C. did saw

D. saw

3. It was hot inside, so I _____________ the door and the window.

A. opened

B. was opened

C. am opened

D. open

4. I ___________ to the theater two times last month.

A. was go

B. went

C. did go

D. goed

5. What __________ you _________ last weekend?

A. were / do

B. did / did

C. did / do

D. do / did

6. The police ___________ us on our way home last night.

A. was stop

B. stopped

C. stops

D. stopping

7. The film wasn’t very good. I _____________ it very much.

A. enjoyed

B. wasn’t enjoy

C. didn’t enjoyed

D. didn’t enjoy

8. The bed was very uncomfortable. I ____________ sleep very well.

A. didn’t

B. did

C. wasn’t

D. not

9. The window was open and a bird___________ into the room.

A. fly

B. flew

C. was flew

D. did fly

10. I __________ a lot of money yesterday. I __________ an expensive dress.

A. spend / buy

B. spent / buy

C. spent / bought

D. was spent / bought

Đáp án:

1. B2. D3. A4.  B5. C6. B7. D8. A9. B10. C

XEM THÊM: Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh: Dạng Bài, Cách Làm & Bài Tập

Thông qua những bài tập thì quá khứ đơn ở phía trên, Edmicro mong rằng các bạn không chỉ ôn luyện lại kiến thức đã học mà còn có thể vận dụng vào những dạng bài khó hơn. Hãy theo dõi Edmicro để học thêm nhiều điều thú vị hơn nữa nhé!

XEM THÊM:

Bài liên quan

Tặng khóa
Phát âm 499.000đ