Thì Quá Khứ Đơn (Past Simple) – Tổng Hợp Lý Thuyết, Luận Giải Chi Tiết

Thì quá khứ đơn là một ngữ pháp cơ bản được sử dụng nhiều trong tiếng Anh. Vậy các bạn đã hiểu thì quá khứ đơn đến đâu rồi! Trong bài viết này Edmicro sẽ giới thiệu cho các bạn tất tần tật những kiến thức liên quan đến thì quá khứ đơn. Cùng tìm hiểu bài viết để trang bị thêm kiến thức cho bản thân nhé!

Khái niệm thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn (Past Simple) dùng để diễn tả một hành động, sự việc đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ. 

Ví dụ:

  • I went to school yesterday. 
  • She ate a sandwich for lunch. 
Ví dụ thì quá khứ đơn 1
Ví dụ thì quá khứ đơn 1

Công thức thì quá khứ đơn

Để sử dụng đúng ngữ pháp thì quá khứ đơn, đầu tiên chúng ta phải nắm được cấu trúc câu. Dưới đây là công thức của câu khẳng định, phủ định và nghi vấn của thì này.

Câu khẳng định

a. Động từ to be

I/He/She/It/Danh từ số ít + was + N/Adj

You/We/They/Danh từ số nhiều + were + N/Adj

Ví dụ:

  • She was nervous before the exam
  • My students were in the classroom

b. Động từ thường

S + V-ed + O + …

Ví dụ:

  • We talked to Mai a hour ago

Câu phủ định

a. Động từ tobe

I/He/She/It/Danh từ số ít + was not (wasn’t) + N/Adj

You/We/They/Danh từ số nhiều + were not (weren’t) + N/Adj

Ví dụ:

  • She was not nervous before the exam
  • My students were not in the classroom

b. Động từ thường

S + did not (didn’t) + V-inf

Ví dụ:

  • We didn’t talk to Mai a hour ago

Câu nghi vấn Yes/No question

a. Động từ to be

Was + I/He/She/It/Danh từ số ít + N/Adj?

Were + You/We/They/Danh từ số nhiều + N/Adj?

Câu trả lời:

  • Yes, S + was/were
  • No, S + was/were not

Ví dụ:

  • Was she nervous before the exam?

      ➪ No, she wasn’t

b. Động từ thường

Did + S + V + …?

Câu trả lời:

  • Yes, S + did
  • No, S + did not

Ví dụ:

  • Did he go to school yesterday?

      ➪ Yes, he did.

Câu nghi vấn Wh- question

Wh- word + were/was + S?

Wh- word + did + S + V?

Ví dụ:

  • When did you start learning English? 
  • Where were you last night?

XEM THÊM: Học IELTS 5.0 Mất Bao Lâu? Lộ Trình Chi Tiết, Đầy Đủ Nhất

Cách dùng thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn được sử dụng trong rất nhiều trường hợp, song có 5 trường hợp phổ biến chúng ta có thể dễ dàng nhận thấy.

a. Diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn thành trong quá khứ với mốc thời gian xác định. Đối với trường hợp thời gian không xác định thì hành động được nhắc đến chắc chắn đã xảy ra trong quá khứ

  • He left last week
  • Leonardo Da Vinci painted the Mona Lisa
Ví dụ thì quá khứ đơn 2
Ví dụ thì quá khứ đơn 2

b. Diễn tả hành động hoặc thói quen diễn ra thường xuyên trong quá khứ nhưng không còn tiếp tục ở hiện tại

  • We traveled to France every summer and always stayed in small villages on the coast

Lưu ý: Khi đi với cấu trúc “used to + V” hoặc trạng từ chỉ tần suất, hiện tại hoàn thành cũng diễn tả những hành động hoặc thói quen trong quá khứ nhưng không còn tiếp tục ở hiện tại

  • She used to go to the gym when she wasn’t busy.
  • I often watched cartoons on TV when I was a kid.

c. Diễn đạt một hành động xen vào một hành động khác trong quá khứ. (hành động đang diễn ra sẽ chia ở quá khứ tiếp diễn còn hành động xen vào ở quá khứ đơn)

  • My sister was cooking when I came home

d. Dùng trong câu điều kiện loại 2, diễn tả điều không có thật ở hiện tại

  • If I were a member of BlackPink, I would earn a lot of money.

Nhận biết thì quá khứ đơn

Nếu trong câu xuất hiện những từ sau đây ta có thể xác định câu có thuộc thì quá khứ đơn.

  • Yesterday
  • Last + week/month/year/Tuesday/weekend
  • Khoảng thời gian = ago
  • in/on + thời gian trong quá khứ
  • Liên từ when/while: nếu câu diễn tả một hành động xen vào một hành động khác đang diễn ra trong quá khứ

Ví dụ:

  • Tom was watering plants when his phone rang
  • He arrived while I was studying

XEM THÊM: Các Dạng IELTS Writing Task 2: Hướng Dẫn Làm Bài Chi Tiết

Bài tập thì quá khứ đơn

Bài tập thì quá khứ đơn
Bài tập thì quá khứ đơn

 1. My neighbor (buy)___________ a new car last week.

 2. They (go)___________ to Da Nang on their last summer holiday.

 3. A: ___________ they (swim)___________ at the beach?

     B: No, they __________.

 4. My family and I (see)___________ a comedy movie last night.

 5. First, we (do)___________ exercise, and then we (drink)___________ some water.

 6. Suddenly, the animal jumped and (bite)___________ my hand.

 7. What time (do)___________ you (wake up)___________ this morning?

8. The Wright brothers (fly)___________ the first airplane in 1903.

9. I think I (hear)___________ a strange sound outside the room a few minutes ago.

10. When I was ten years old, I (break)___________ my arm. It really (hurt) __________.

Đáp án:

1. bought

2. went

3. Did / swim / didn’t

4. saw

5. did / drank

6. bit

7. did / wake up

8. flew

9. heard

10. broke / hurt

Đó là những kiến thức về thì quá khứ đơn (Past Simple) mà Edmicro đã tổng hợp được. Ngoài bài viết này Edmicro cũng cung cấp rất nhiều kiến thức hữu ích về học tiếng Anh nói chung và học IELTS nói riêng. Hãy theo dõi và ủng hộ những bài viết khác của Edmicro để trang bị thêm những kiến thức lý thú nhé!

XEM THÊM:

Bài liên quan

Tặng khóa
Phát âm 499.000đ