Bài Tập Thì Tương Lai Đơn Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao

Bài tập thì tương lai đơn giúp bạn củng cố ngữ pháp, rèn luyện kỹ năng để làm bài đúng và nhanh hơn. Trong bài viết này, Edmicro cùng bạn ôn lại lý thuyết và thực hành các bài tập từ dễ đến khó. Cùng bắt đầu ngay nhé!

Lý thuyết thì tương lai đơn

Trước khi làm bài tập tiếng anh thì tương lai đơn (Simple Future), bạn cần lưu ý các kiến thức quan trọng sau.

Cách sử dụng thì tương lai đơn

Thì tương lai đơn được sử dụng với mục đích:

  • Dùng để diễn tả những sự việc, hành động hoặc một dự định sẽ xảy ra trong tương lai nhưng chưa có kế hoạch cụ thể (Nếu có kế hoạch cụ thể và diễn ra trong tương lai gần thời điểm nói thì dùng tương lai gần).

E.g: Lisa will arrive late because her flight was postponed (Lisa sẽ đến muộn vì chuyến bay của cô ấy bị hoãn).

  • Diễn tả hành động sẽ xảy ra ngay sau thời điểm nói.

E.g: “Snow starts falling” – “I’ll close the window.” (“Tuyết bắt đầu rơi” – “Tôi sẽ đóng cửa sổ”)

  • Dùng để đưa ra 1 phán đoán chưa có cơ sở.

E.g: I think John will be absent from the meeting tomorrow (Tôi nghĩ John sẽ vắng mặt buổi họp ngày mai).

Công thức thì tương lai đơn (Simple Future)

Sau đây là cấu trúc thì tương lai đơn theo 3 thể: khẳng định, phủ định và nghi vấn.

Công thức thì tương lai đơn
Công thức thì tương lai đơn

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn

Bạn sử dụng thì tương lai đơn khi trong câu xuất hiện các dấu hiệu sau:

  • tomorrow, soon, in the future, someday, …
  • next (Sunday/week/month/year/…)
  • in + thời gian trong tương lai (in 10 minutes)

Có thể bạn quan tâm: Thì tương lại hoàn thành tiếp diễn (Future Perfect Continuous)

Bài tập thì tương lai đơn cơ bản

Sau đây các bài tập thì tương lai đơn được sắp xếp theo độ khó tăng dần. Bạn sẽ bắt đầu với các bài tập cơ bản dưới đây.

XEM THÊM: Ngữ Pháp Tiếng Anh: Những Chủ Điểm Quan Trọng + Tài Liệu Ôn Luyện

Bài tập thì tương lai đơn cơ bản
Bài tập thì tương lai đơn cơ bản

Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to the following question.

  1. I _______ he _______.

A. do not think / will come

B. am not thinking / will come

C. will not think / comes

D. have not thought / comes

  1. Look! There are a lot of clouds! It _______ soon.

A. will be raining

B. will have rained

C. is going to rain

D. has been raining

  1. I am busy. I think I _______ my driving test this week.

A. am not going to take

B. will have not taken

C. do not take

D. have not taken

  1. My father _____ tennis in 15 minutes because he has just worn sport clothes.

A. is going to play

B. plays

C. play

D. will be playing

  1. We’re not sure what to do at the beach. I think we ______ a sandcastle.

A. will make

B. are making

C. are going to make

D. make

  1. I ______ you a sandwich, if you like.

A. makes

B. am making

C. made

D. will make

  1. The weather forecast is good for the next few days. It ______ very sunny.

A. is going to be

B. was

C. is 

D. will be

  1. I ______ you a hand. What do you want me to do first?

A. would give 

B. will give

C. am going to give 

D. would be giving 

  1. When we go home, we ______ TV. We don’t want to miss our favourite program.

A. are going to watch 

B. will be watching 

C. having watched 

D. will watch 

  1. A garden party (hold)_______ to raise money for the victims of the flood next weekend.

A. is held

B. was held

C. is going to be held

D. has been held

ĐÁP ÁN: 

  1. A
  2. C
  3. A
  4. A
  5. A
  6. D
  7. A
  8. B
  9. D
  10. C

Đọc thêm: Bài Tập Thì Tương Lai Tiếp Diễn Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao

Exercise 2: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to the following question.

  1. Their suitcases are packed. They ______________ to go on holiday.

A. goes

B. are going to

C. go

D. going

  1. My mother ______ out because she is making up her face.

A. is going

B. will go

C. are going

D. goes

  1. I forgot my passport. I ______ home to take it.

A. comes back

B. coming back

C. was come back

D. will come back.

  1. “Don’t worry. This looks easy. I ______ you with it.”

A. will help

B. helped

C. am helping

D. help

  1. The car is running too fast. It ______ into the wall.

A. is crashing

B. is going to crash

C. crashes

D. crashed

  1. In five years time, I _____________ at university.

A. be

B. being

C. am 

D. will be

  1. Susan ______ the garden later.

A. digged

B. digs

C. dig

D. will dig

  1. _____ at the rehearsal on Saturday?

A. Will you be

B. Will you

C. Are you be

D. You will be

  1.  I ______________ you a new phone if you fail your English test.

A. bought

B. buy

C. buying

D. won’t buy

  1. In the future, I think humans ______ many different species.

A. wiped out

B. wipes out

C. will wipe out 

D. is going to wipe out

ĐÁP ÁN:

  1. B
  2. A
  3. D
  4. A
  5. B
  6. D
  7. D
  8. A
  9. D
  10. C

Bài tập thì tương lai đơn nâng cao

Exercise: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to the following question.

XEM THÊM: Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh: Dạng Bài, Cách Làm & Bài Tập

Bài tập thì tương lai đơn nâng cao
Bài tập thì tương lai đơn nâng cao
  1. He is buying some butter and eggs because he _________ a cake later.

A. will make

B. were making 

C. is going to make 

D. is making 

  1. I don’t think you ______________ any problems when you land in Boston.

A. are going to have

B. will have

C. was having 

D. weren’t going to have

  1. If you have any problems, don’t worry. I ______ help you.

A. will

B. am going to

C. did

D. do

  1. I know they ______ very happy if they win the match.

A. to feel

B. will feel

C. are feeling

D. feeling

  1. Smith ______ the class tomorrow because she’s very tired.

A. does not attend

B. are attending

C. will not be attending

D. is not going to attend

  1. I have a lot of tests next weeks so I ______ in the library after school.

A. was studying

B. being studied 

C. am going to study

D. will be studying

  1. We are so excited about our trip next month to France. We ______ Paris, Nice and Grenoble.

A. are visiting 

B. will visit 

C. having visited 

D. are going to visit 

  1. ______ your house ______ in space? – Oh, no. It won’t.

A. Are – going to be

B. Might – be

C. Shall- be

D. Will –be

  1. It ______ difficult to get a job during the next summer as the tourist industry is suffering from the economic downturn.

A. will be
B. is going to

C. will be going to be

D. is going to be

  1. We ______ Japan at the beginning of July. We have already booked our round-trip ticket to the country.

A. will visit

B. are going to be visited
C. will be visited

D. are going to visit

ĐÁP ÁN:

  1. C
  2. B
  3. A
  4. B
  5. D
  6. C
  7. D
  8. D
  9. D
  10. D

Sau khi làm bài tập thì tương lai đơn, Edmicro hy vọng bạn đã có thể ghi nhớ công thức và rút ra những kinh nghiệm làm bài. Chúc bạn làm tốt hơn nữa ở những lần làm bài tiếp theo.

XEM THÊM:

Bài liên quan

Tặng khóa
Phát âm 499.000đ