Bài Tập Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn Có Đáp Án Chi Tiết

Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn sẽ giúp bạn nắm chắc hơn lý thuyết về kiến thức ngữ pháp này. Hãy tham khảo bài viết sau của Edmicro để vận dụng những lý thuyết đã được học vào bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhé!

Lý thuyết về thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Khi bắt đầu làm những dạng bài tập ngữ pháp, các bạn cần nắm vững những kiến thức xoay quanh ngữ pháp đó. Dưới đây là lý thuyết thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn Edmicro tổng hợp một cách ngắn gọn để các bạn có thể ôn luyện trước khi làm bài tập.

Tóm tắt kiến thức thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Tóm tắt kiến thức thì HTHTTD

Định nghĩa

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn cũng tương tự thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous), thường được sử dụng để diễn tả một hành động hoặc sự kiện đã bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp tục diễn ra cho đến hiện tại. Nhưng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn dùng để nhấn mạnh tính liên tục của một hành động.

Ví dụ:

  • I have been studying English for 5 years. 
  • The sun has been shining all day.

Cấu trúc

Khẳng định: S + has/have been + V-ing

Phủ định: S + has/have +not + been + V-ing

Nghi vấn Y/N: Has/Have + S + been +V-ing?

Nghi vấn Wh-: Wh- word + has/have + been + V-ing?

Cách dùng

Diễn tả hành động diễn ra cho đến hiện tại hoặc ngay trước thời điểm hiện tại

Ví dụ: We have been waiting for the train for an hour. 

Dùng để nhấn mạnh tính liên tục một hành động

Ví dụ: I have been studying Italian for 2 years, but I’m still bad at it.

Dấu hiệu nhận biết

Trong câu xuất hiện những từ như: all day/week/month/year, for, since, still, recently,…

Ví dụ:

  • I have been working on my assignment for three hours.
  • I have been preparing for my wedding all this time

Các bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn có đáp án

Bài 1: Điền từ thích hợp để hoàn thành các câu sau, chia động từ về thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Bài tập điền từ thích hợp vào chỗ trống
Bài tập điền từ thích hợp vào chỗ trống

 1. My dog ____________________ (sleep) all morning.

 2. A: __________ Khloe __________ (do) exercise?

     B: Yes, she __________. She needs a rest.

 3. It ____________________ (rain) for few days.

 4. I didn’t pass the test because I ____________________ (not, study) hard.

 5. We ____________________ (drive) for three hours.

 6. Nancy and Thomas ____________________ (play) tennis for an hour.

 7. Cheri: I’m sorry I’m late. __________ you __________ (wait) a long time?

     Susan: No, I __________.

 8. Where __________ you __________ (spend) your summer vacation?

 9. Who ____________________ (eat)my cake?

10. A: You look tired. __________ you __________ (work) hard?

      B: Yes, I __________.

11. I ____________________ (think) about quitting my job.

12. Why __________ you _____________ (get) up so early lately?

Đáp án:

1. has been sleeping

2. Has / been doing / has

3. has been raining

4. have not been studying

5. have been / driving

6. have been / playing

7. Have / been waiting / have not (haven’t)

8. have / been spending

9. has been eating

10. Have / been working / have

11. have been thinking

12. have / been getting

XEM THÊM: IELTS Simulation: Review, Cách Dùng, Link Dowload PDF, Audio

Bài 2: Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – Chọn đáp án đúng giữa 2 đáp án cho trước

1. I (‘ve been cycling/’ve cycled) and my legs are really tired now.

2. I’m sorry I’m late, (have you waited/have you been waiting) for a long time?

3. How long (have you been knowing/have you known) Peter?

4. Somebody (has eaten/has been eating) my cookies. There are none left.

5. Somebody (has eaten/has been eating) my cookies. There are very few left.

6. How many articles (has she written/has she been writing)?

7. She must be tired. She (has been writing/has written) all afternoon.

8. I (‘ve been reading/’ve read) all afternoon. I (’ve read/‘ve been reading) 5 chapters.

9. I think I (‘ve liked/’ve been liking) chocolate since I was born.

10. They (have travelled/have been travelling) for months, and they (have been visiting/have visited) three countries so far.

Đáp án:

1. ‘ve been cycling

2. have you been waiting

3. have you known

4. has eaten

5. has been eating

6. has she written

7. has been writing

8. ‘ve been reading/’ve read

9. ‘ve liked

10. have been travelling/have visited

XEM THÊM: Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) – Nắm Vững Kiến Thức Trong Tầm Tay

Bài 3: Dạng bài chọn đáp án đúng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

1. I ______ the book you lent me and it’s great. When I finish it, I’ll give it back to you.

        A. have read

        B. was read

        C. have been reading

2. Brian ______ tennis since he was a kid. He ______  many trophies.

        A. has been playing / has won

        B. is playing / has won

        C. played / has been winning

3. You ______ too much time playing that stupid game!

        A. have spent

        B. have spending

        C. have been spending

4. You ______ tennis since 10 o’clock. How many sets ______ ?

        A. have you been playing / have played

        B. ‘ve been playing / have you played

        C. are playing / have you been playing

5. She ______ since she was a kid. (chọn 2 đáp án đúng)

        A. is fishing

        B. has fished

        C. has been fishing

6. He ______ to me since we met last summer. He _______ over 100 emails.

        A. has been writing / ‘s sent

        B. has written / ‘s been sending

        C. is writing / ‘s sent

7. ______ any fish today?

        A. Have you caught

        B. Have you been catching

        C. Have you catching

8. A: Jane ______ a lot of job applications, but she has got no answers yet. 

    B: How long ______ for a job?

        A. has been sending / has she been looking

        B. has sent / has she looked

        C. has sent / has she been looking

9. Now that I ______ tidying the house, I’m going to clean it.

        A. have finished

        B. have been finishing

        C. am finishing

10. We ______ this TV for ages. I think it’s time to buy a new one.

        A. have

        B. have had

        C. have been having

Đáp án:

1. C2. A3. A 4. B5. B/C
6. A7. A8. C9. A10. B

Bài 4: Bài tập đặt câu hỏi thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Bài tập đặt câu hỏi
Bài tập đặt câu hỏi

1. Peter is a famous journalist. He publishes his interviews in The New York Times.

⇨ How long ______ Peter ____________________ his articles in The New York Times?

2. My wife is learning Japanese.

⇨ ______ she ____________________ Japanese before?

3. I met Cosby a few years ago. I know him.

⇨ How many years ______ you ____________________ him?

4. I haven’t done this for such a long time!

⇨ What ______ you ____________________ instead of it all the time?

5. My hotel is quite prosperous. I run it myself.

⇨ How long ______ you ____________________ the hotel?

6. She wanted to borrow some money from me.

⇨ ______ she ____________________ the money yet?

7. I have a camera. I can take a picture of you.

⇨ Good idea! ______ you ____________________ pictures for a long time?

8. It’s 10 o’clock and he isn’t here yet. I’m not going to wait for him any longer.

⇨ It’s terrible. How long ______ you ____________________ for him?

Đáp án:

1. has / been publishing

2. Has / learned 

3. have / known

4. have / been doing 

5. have / been running

6. Has / borrowed 

7. Have / been taking

8. have / been waiting

Bài 5: Dạng bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – Điền vào ô trống để hoàn thành hội thoại sau

Tom: Where (1) _______________ (be) so long, Dad? 

Dad: I (2) _______________ (work) late today. What’s the matter?

Tom: I (3) _______________ (lose) my keys, I’m afraid. 

Dad: Do you mean that? You (4) _______________ (lose) your keys since you were born. How long (5) _______________ you _______________ (wait) here? 

Tom: For two hours.

Dad: And what (6) _______________ you _______________ (do) all that time? 

Tom: Nothing, really.

Dad: Are you sure that you (7) _______________ (lose) the keys? 

Tom: Yes, I am.

Dad: (8) _______________ you _______________ (try) your bag? 

Tom: My bag? I don’t think … Oh no, my keys!

Dad: Oh, dear. You (9) _______________ (sit) here all afternoon doing nothing and you (10) _______________ (not even look) into your bag! 

Đáp án:

1. have you been 

2. I have worked 

3. have lost

4. have been losing 

5. have you been waiting here

6. have you been doing

7. have lost 

8. Have you tried

9. have been sitting

10. not even looked

Trên đây là những dạng bài tập ứng dụng của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Mong rằng qua những bài học trên các bạn đã có thể vận dụng được lý thuyết vào bài làm cụ thể, từ đó củng cố những kiến thức đã học và vận dụng vào những bài tập nâng cao hơn.

XEM THÊM:

Bài liên quan

Tặng khóa
Phát âm 499.000đ