Grateful Đi Với Giới Từ Gì? Giải Đáp Câu Hỏi Chỉ Trong 5 Phút 

Grateful đi với giới từ gì là câu hỏi của nhiều người học tiếng Anh khi gặp tính từ này. Trong bài viết dưới đây, Edmicro sẽ giải đáp cho các bạn một cách chi tiết nhất! Cùng theo dõi nhé!

Grateful là gì?

Grateful là gì?
Grateful là gì?

Theo từ điển Cambridge, Grateful /ˈɡreɪt.fəl/ là một tính từ trong tiếng Anh được sử dụng phổ biến với ý nghĩa là cảm kích hoặc biết ơn, thường là dành cho một người nào đó.

Ví dụ:

  • I am grateful for your kind words. (Tôi biết ơn những lời tử tế của bạn.)
  • She was grateful for the doctor’s kindness. (Cô ấy rất biết ơn lòng tốt của bác sĩ.)

Grateful đi với giới từ gì?

Để trả lời cho câu hỏi đề bài, ta sẽ tìm hiểu những cấu trúc thường gặp của grateful.

Grateful for

Grateful for mang ý nghĩa là ai biết ơn hoặc cảm kích về hành động nào đó của ai.

Cấu trúc: 

S + be grateful for sth + O

Ví dụ:

  • She is grateful for the opportunity to study abroad. (Cô ấy biết ơn cơ hội được học tập ở nước ngoài.)
  • We are grateful for the support of our friends and family. (Chúng tôi biết ơn sự ủng hộ của bạn bè và gia đình.)
  • We are grateful for the simple things in life. (Chúng tôi biết ơn những điều đơn giản trong cuộc sống.)

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM: Confident Đi Với Giới Từ Gì: Cách Dùng Chính Xác Nhất

Grateful to

Grateful khi đi với to sẽ được dùng để thể hiện hoặc bày tỏ lòng biết ơn với ai đó.

Cấu trúc: 

S + be grateful to sb (for sth)

Ví dụ:

  • We are grateful to our teachers for their guidance. (Chúng tôi biết ơn thầy cô giáo của mình vì sự hướng dẫn của họ.)
  • I am grateful to my supervisor for explaining the difficult concept so clearly. (Tôi biết ơn người quản lý đã giải thích khái niệm khó một cách rõ ràng hơn nhiều.)
  • She was grateful to her friend for helping her move. (Cô ấy biết ơn bạn mình đã giúp cô ấy chuyển nhà.)

Ngoài ra, Grateful đi với to V được dùng để thể hiện lòng biết ơn vì được làm gì.

S + be grateful to do sth

Ví dụ:

  • He is grateful to be given the opportunity to pursue his passion. (Anh ấy biết ơn về cơ hội được theo đuổi đam mê của mình.)
  • I am grateful to experience the beauty of nature. (Tôi biết ơn vì được trải nghiệm vẻ đẹp của thiên nhiên.)
  • She was grateful to learn a new language. (Cô ấy biết ơn vì được học một ngôn ngữ mới.)

Phân biệt Grateful với các cấu trúc tương đương

Người học cũng cần phân biệt những cấu trúc tương đương với cấu trúc Grateful để nâng cao band điểm của mình trong mọi bài kiểm tra nhé!

Phân biệtGratefulThank – ThankfulAppreciate
Giống nhauNgữ nghĩa: Cảm thấy biết ơn, cảm ơn
Khác nhauLoại từ: Tính từ
Ý nghĩa: Cảm kích hoặc biết ơn ai
Cấu trúc: 
– Be grateful for sth
– Be grateful to sb (for sth)
– Be grateful to do sth
Loại từ:
– Thank: Động từ
– Thankful: Tính từ
Ý nghĩa: Cảm ơn ai đó vì điều gì
Cấu trúc: 
– Thank (sb) for sth
– Be thankful that S + V
Loại từ: Động từ
Ý nghĩa: Cảm kích hoặc biết ơn ai
Cấu trúc: 
– Appreciate + N
– Appreciate + V-ing
Ví dụI am grateful for your help. (Tôi biết ơn sự giúp đỡ của bạn.)– She thanked him for his kindness. (Cô ấy cảm ơn anh ấy vì sự tử tế của anh ấy.)
– We are thankful for your generosity. (Chúng tôi biết ơn sự hào phóng của bạn.)
I appreciate your help with this project. (Tôi đánh giá cao sự giúp đỡ của bạn cho dự án này.)

Bài tập vận dụng Grateful đi với giới từ gì

Bài tập Grateful đi với giới từ gì
Bài tập Grateful đi với giới từ gì

Dưới đây sẽ là bài tập giúp các bạn học ôn luyện được các cấu trúc grateful!

Bài tập: Sắp xếp những từ dưới đây sao cho thành câu hoàn chỉnh có chứa cấu trúc grateful.

  1. support / during / I / family / difficult / times / am / the / grateful / of / my / for
  2. grateful / new / different / cultures / and / travel / to / felt / she / opportunity / the / experience / countries / for / to
  3. our / contributed / for / donors / our / are / who / grateful / generosity / cause / to / have / the / of
  4. his / gratitude / career / guiding / mentor / he / to / for / expressed / throughout / his / is
  5. are / shown / by / grateful / to / in / kindness / them / strangers / for / a / foreign / land / the / for / they

Đáp án:

  1. I am grateful for the support of my family during difficult times.
  2. She felt grateful for the opportunity to travel to new countries and experience different cultures.
  3. We are grateful for the generosity of our donors who have contributed to our cause.
  4. He expressed gratitude to his mentor for guiding him throughout his career.
  5. They are grateful for the kindness shown to them by strangers in a foreign land.

Bài viết trên đã tóm tắt câu trả lời cho câu hỏi Grateful đi với giới từ gì. Nếu còn câu hỏi nào khác về các cấu trúc trong tiếng Anh, các bạn hãy liên hệ ngay với Edmicro nhé!

XEM THÊM:

Bài liên quan

Tặng khóa
Phát âm 499.000đ