Bài Tập Câu Bị Động Thì Hiện Tại Đơn Kèm Đáp Án Chi Tiết

Bài tập câu bị động thì hiện tại đơn giúp bạn ghi nhớ công thức và nâng cao kỹ năng làm bài. Cùng điểm lại kiến thức câu bị động thì hiện tại đơn và áp dụng vào các bài tập ngay sau đây nhé.

Cấu trúc câu bị động thì hiện tại đơn

Công thức câu bị động (Passive Voice) thì hiện tại đơn như sau:

Công thức câu bị động thì hiện tại đơn
Công thức câu bị động thì hiện tại đơn

E.g:

  • She reads 10 pages of this novel everyday (Cô ấy đọc 10 của cuốn tiểu thuyết này mỗi ngày).

→ Câu bị động: 10 pages of this novel were read by her every day (10 trang của cuốn tiểu thuyết này được đọc bởi cô ấy mỗi ngày).

  • My brother often doesn’t finish his homework until I remind him (Em trai tôi thường xuyên không hoàn thành bài tập cho đến khi tôi nhắc nhở).

→ Câu bị động: My brother’s homework isn’t often finished by him until he is reminded (Bài tập của em trai tôi thường xuyên không được hoàn thành cho đến khi em ấy bị nhắc nhở).

  • How often does the government update the immigration policies? (Chính phủ có thường xuyên cập nhật các chính sách nhập cư không?)

→ Câu bị động:  How often are the immigration policies updated by the government? (Các chính sách nhập cư có thường xuyên được cập nhật bởi chính phủ không?)

  • Lưu ý: Trật tự của trạng từ trong câu bị động:

… trạng ngữ chỉ nơi chốn + by O + trạng ngữ chỉ thời gian

E.g: Team meeting is held in this room by us every Monday (Cuộc họp nhóm được tổ chức trong căn phòng này bởi chúng tôi vào mỗi thứ hai).

Bài tập câu bị động thì Hiện tại đơn

Sau đây là bài tập về câu bị động thì Hiện tại đơn để bạn đánh giá khả năng vận dụng kiến thức bên trên.

XEM THÊM: Cambridge Grammar For IELTS [PDF + Audio]: Review Chi Tiết

Bài tập câu bị động thì hiện tại đơn
Bài tập câu bị động thì hiện tại đơn

Exercise 1: Chuyển các câu chủ động về dạng bị động

  1. They organize the annual conference in Paris.

→ The annual conference  ________________________.

  1. They don’t provide training sessions for the employees.

→ Training sessions  ________________________.

  1. He holds the charity event every December.

→ The charity event  ________________________.

  1. The government constructs new roads in the city.

→ New roads  ________________________.

  1. They print the newspapers every morning.

→ The newspapers  ________________________.

  1. The IT department doesn’t fix computer issues regularly.

→ Computer issues  ________________________.

  1. Do the band organize a music concert every summer ?

→ Is a music concert ________________________?

  1. The company delivers packages to customers every day.

→ Packages ________________________.

  1. Do they design new websites for clients?

→ Are new websites ________________________?

  1. The IT team don’t update software on computers monthly.

→ Software on computers ________________________.

ĐÁP ÁN: 

  1. is organized in Paris by them.
  2. aren’t provided for the employees by them.
  3. is held by him every December.
  4. are constructed in the city by the government.
  5. are printed by them every morning.
  6. aren’t fixed regularly by the IT department.
  7. organized by the band every summer.
  8. are delivered to customers by the company every day.
  9. designed for clients by them
  10. isn’t updated by the IT team monthly.

Nên xem: 200 Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Anh

Exercise 2: Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu

  1. The report ______ by the team by the end of the week.
  1. will be completed
  2. is completed
  3.  was completed
  4. completes

2. By whom ______ the news to the public?

  1.  is announced
  2.  has been announced
  3. announced
  4. will announce

3. The computer issues ______ by the IT department regularly.

  1. were fixed
  2. fixes
  3. is fixing
  4. are fixed

4. When ______ the annual meeting usually held?

  1. is
  2. was
  3. will be
  4. has been

5. The books ______ to the students by the teacher every semester.

  1.  will be given
  2. are given
  3. give
  4. gave

6. Why ______ the event canceled?

  1. is
  2. was
  3. will be
  4. has been

7. A new software update ______ by the company next month.

  1.  is releasing
  2. will be released
  3. releases
  4. was released

8. Who ______ the safety regulations in the laboratory?

  1. enforces
  2. is enforced
  3. will enforce
  4. enforced

9. The invitation ______ to all employees for the company party.

  1. is sending
  2. will be sent
  3. sends
  4. was sent

10. The project progress ______ regularly by the project manager.

  1. is monitored
  2. has monitored
  3. monitors
  4. will monitor

ĐÁP ÁN:

  1. is completed
  2. is announced
  3. are fixed
  4. is
  5. are given
  6. was
  7. will be released
  8. enforces
  9. will be sent
  10. is monitored

XEM THÊM: Tự Học IELTS: Phương Pháp, Lộ Trình, Tài Liệu Đầy Đủ Nhất 

Bài thực hành câu bị động ở thì hiện tại đơn
Bài thực hành câu bị động ở thì hiện tại đơn

Bài tập câu bị động thì hiện tại đơn 2: Viết đúng cấu trúc của động từ (có thể ở thể bị động và chủ động)

The first diagram (1. illustrate) ___________ the process of cement manufacture, and the second diagram (2. show)  ___________ the materials that go into the production of concrete.

It is clear that there are five stages in the production of cement, beginning with the input of raw materials and ending with bags of the finished product. To produce concrete, four different materials (3. mix) ___________ together.

At the first stage in the production of cement, limestone and clay (4. crush) ___________  to form a powder. This powder then (5. mix)  ___________  before it passes into a rotating heater. After heating, the resulting mixture (6. grind)  ___________ , and cement (7. produce) ___________ . Finally, the cement (8. package) ___________  in large bags.

Cement is one of the four raw materials that (9. use)  ___________ in the production of concrete, along with gravel, sand, and water. To be exact, concrete (10. consist) ___________  of 50% gravel, 25% sand, 15% cement and 10% water. All four materials are blended together in a rotating machine called a concrete mixer.

ĐÁP ÁN

  1. illustrates.
  2. shows. 
  3. are mixed. 
  4. are crushed. 
  5. is then mixed.
  6. is ground. 
  7. is produced.  
  8. is packaged. 
  9. are used. 
  10. consists.

Trên đây là bài tập câu bị động thì Hiện tại đơn. Edmicro hy vọng bạn đã có thể rủ ra những kinh nghiệm và biết những lỗ hổng kiến thức sau khi hoàn thành các bài tập trên đây.

XEM THÊM:

Bài liên quan

Tặng khóa
Phát âm 499.000đ