Practice To V Hay Ving: Cách Dùng Chính Xác Nhất + Bài Tập

Practice to V hay Ving hẳn là câu hỏi của nhiều bạn học tiếng Anh. Cùng Edmicro khám phá cách dùng chính xác nhất tại bài viết này nhé!

Practice là gì?

Practice vừa là động từ vừa là danh từ. Nếu là động từ thì thường được hiểu theo các nghĩa

  • Thực hành/ luyện tập hoặc chơi cái gì đó thường xuyên cho đến khi thành thạo

Example: Anna practices speaking English fluently. (Anna luyện tập để nói tiếng Anh trôi chảy.)

  • Thực hiện 1 công việc cụ thể cần đào tạo trong thời gian dài, nhiều

Example: They are both experienced in the practice of law. (Cả hai đều có kinh nghiệm hành nghề luật sư.)

Nếu xét theo danh từ thì Practice nghĩa là sự thực thành, thói quen, thực tiễn.

Example: We need to learn from our mistakes and put what we have learned into practice. (Chúng ta cần học hỏi từ những sai lầm của mình và áp dụng những gì đã học vào thực tế.)

Practice to V hay Ving

Vậy Practice to V hay Ving? Câu trả lời là Practice có thể kết hợp được cùng cả to V và Ving. Tùy theo cách dùng mà nghĩa sẽ có phần khác nhau.Cùng tìm hiểu ngay nhé.

Cấu trúcÝ nghĩaVí dụ
Practice VingDiễn tả hành động luyện tập một hoạt động cụ thể

Chú trọng vào bản thân hành động luyện tập hơn là mục tiêu
Nam practices playing the guitar every night. (Nam luyện tập chơi guitar mỗi tối.)
Practice (sth) to VDiễn tả hành động luyện tập với mục đích đạt được một kỹ năng hoặc kết quả cụ thể

Chú trọng vào mục tiêu cuối cùng của việc luyện tập.
The football team practices to win the championship. (Đội bóng đá luyện tập để giành chức vô địch.)

Các cấu trúc khác với Practice

Ngoài những cấu trúc ở trên cùng to V và Ving, bạn học hãy cùng học thêm các cách dùng sau nhé.

Cấu trúcÝ nghĩaVí dụ
Practice sthDiễn tả hành động luyện tập một kỹ năng hoặc kiến thức cụ thể

Chú trọng vào đối tượng được luyện tập
Nick practices writing essays to improve his writing skills. (Nick luyện tập viết luận để cải thiện kỹ năng viết.)
Practice in doing sthDiễn tả hành động luyện tập thực hiện một hành động cụ thể

Chú trọng vào quá trình luyện tập
The doctor practices in performing surgery on animals before operating on humans. (Bác sĩ luyện tập phẫu thuật trên động vật trước khi phẫu thuật cho người.)
Practice of doing sthDiễn tả thói quen hoặc cách thức thực hiện một hành động cụ thể

Chú trọng vào khía cạnh chung của việc luyện tập
The practice of meditation can help reduce stress and anxiety. (Luyện tập thiền có thể giúp giảm căng thẳng và lo lắng.)
It is sbd’s practice to do sthDiễn tả thói quen hoặc luật lệ của một người hoặc một tổ chức nào đó

Chú trọng vào chủ thể thực hiện hành động
It is the doctor’s practice to see patients by appointment only. (Thói quen của bác sĩ là chỉ khám bệnh cho bệnh nhân có hẹn trước.)

Cụm từ thông dụng đi với Practice

Sau khi đã hiểu Practice to V hay Ving, bạn học có thể học thêm các cụm từ đi kèm. Cách dùng của từng phần sẽ khác nhau. Bạn học chú ý nhé.

  • Be out of practice: Diễn tả tình trạng mất kỹ năng do không được luyện tập thường xuyên

Example: The company is a bit out of practice when it comes to dealing with customer complaints. (Công ty hơi thiếu thực tế khi phải xử lý các khiếu nại của khách hàng.)

  • In practice: Diễn tả sự việc xảy ra như thế nào trong thực tế, có thể khác với lý thuyết

Example: In practice, learning a new language takes more time and effort than most people think. (Thực tế, việc học một ngôn ngữ mới tốn nhiều thời gian và công sức hơn hầu hết mọi người nghĩ.)

  • Practice makes perfect: Thành ngữ này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc luyện tập thường xuyên để cải thiện kỹ năng

Example: Don’t get discouraged if you don’t succeed at first – practice makes perfect! (Đừng nản lòng nếu bạn không thành công ngay từ đầu – luyện tập tạo nên sự hoàn hảo!)

  • Put into practice: Diễn tả hành động sử dụng kiến thức hoặc kỹ năng đã học vào một tình huống thực tế

Example: It’s important to not only learn new things but also to put them into practice. (Điều quan trọng không chỉ là học hỏi những điều mới mẻ mà còn phải áp dụng chúng vào thực tế.)

Bài tập vận dụng Practice to V hay Ving

Bạn học cùng luyện tập bằng bài tập dưới đây nhé.

Bài tập Practice to V hay Ving
Bài tập Practice to V hay Ving

Đáp án:

Đáp án bài tập
Đáp án bài tập

Bài viết đã trả lời câu hỏi Practice to V hay Ving. Bạn học có thể sử dụng cả hai cấu trúc tùy vào ngữ cảnh. Đừng quên xem thêm các bài viết chất lượng khác tại website Edmicro IELTS. Chúc bạn học tốt!

Xem thêm:

Bài liên quan

Tặng khóa
Phát âm 499.000đ